TRÙN QUẾ VRAT NPK 10-6-4

Liên hệ
Nitơ tổng số (Nts): 10%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 6%; Kali (K2Ohh): 4%
Số lượng:

1. Yêu cầu kỹ thuật

Tên chỉ tiêu ĐVT Đăng ký Phương pháp thử Nguồn nguyên liệu
Nitơ tổng số (Nts) % 10 TCVN 5815:2018 URE; SA; NH4Cl,...
Lân hữu hiệu (P2O5hh) % 6 TCVN 5815:2018 DAP; Supe lân;  MAP, Lân nung chảy, ...
Kali (K2Ohh) % 4 TCVN 8560:2018 KCl; K2SO4...
Độ ẩm % 5 TCVN 5815:2018  

- Khối lượng tịnh: 25 kg

- Thành phần nguyên liệu: Đạm Urea, Đạm Amon, Lân supe, Lân nung chảy, MAP, Kali Clorua, vi lượng chelate, chất cải tạo đất, chất phụ gia từ phân trùn quế.

- Nguồn nguyên liệu: Nhập khẩu và trong nước.

- Ngày sản xuất (Số lô sản xuất): In trên bao bì sản phẩm phân bón.

-  Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất

2.  Công dụng của sản phẩm

- Cung cấp đầy đủ cân đối dinh dưỡng.

- Làm tăng năng suất, chất lượng nông sản.

- Hạn chế sự phá hoại của sâu bệnh hại.

- Tăng khả năng chịu hạn, chịu rét và cải tạo đất.

Dùng bón lót và bón thúc (2-3 lần) cho cây trồng: cây lương thực, cây ăn quả, cây công nghiệp, cây rau, củ quả:

- 25-50 kg/sào 500 m2/lần;

- 18-35 kg/sào 360 m2 (500-1.000 kg/ha)/lần.

Lượng bón theo nhu cầu của từng loại cây trồng.

popup

Số lượng:

Tổng tiền: