SÔNG MÃ NPK CHUYÊN THÚC (NPK 9-3-6)

SÔNG MÃ NPK CHUYÊN THÚC (NPK 9-3-6) Peagreen
Liên hệ
Nitơ tổng số (Nts): 12%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 5%; Kali (K2Ohh): 10%; Kẽm (Zn): 50ppm; Bo (B): 50ppm
Số lượng:

1. Yêu cầu kỹ thuật

Tên chỉ tiêu ĐVT Đăng ký Phương pháp thử Nguồn nguyên liệu
Nitơ tổng số (Nts) % 9 TCVN 5815:2018 URE; SA; NH4Cl,...
Lân hữu hiệu (P2O5hh) % 3 TCVN 5815:2018 DAP; Supe lân;  MAP, Lân nung chảy, ...
Kali (K2Ohh) % 6 TCVN 8560:2018 KCl; K2SO4...
Kẽm (Zn) ppm 50 TCVN 9289:2012 ZnSO4; ZnEDTA...
Bo (B) ppm 50 TCVN 10679:2015 H3BO3, Na2B4O7...
Độ ẩm % 5 TCVN 5815:2018  

- Khối lượng tịnh: 25 kg

- Thành phần nguyên liệu: Đạm Urea, Đạm (Amon + Nitorat), DAP, MAP, Kali Sunphat, Kali Clorua, vi lượng chelate; chất cải tạo đất, phụ gia hỗ trợ cây trồng hấp thụ phân bón.

- Nguồn nguyên liệu: Nhập khẩu và trong nước.

- Ngày sản xuất (Số lô sản xuất): In trên bao bì sản phẩm phân bón.

-  Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất

2.  Công dụng của sản phẩm

- Tan nhanh, giúp cây trồng hấp thụ nhanh và hoàn toàn lượng phân bón.

- Cung cấp đầy đủ và cân đối dinh dưỡng cho các loại cây trồng trên mọi vùng đất.

- Giúp cây phát triển nhanh khỏe, hạn chế sâu bệnh hại.

- Tăng năng suất và chất lượng nông sản.

Bón thúc cho cây trồng:

- Cây lúa:

+ Bón thúc đẻ nhánh: 20-25 kg/sào 500 m2; (15-18 kg/sào 360 m2; 400-500 kg/ha).

+ Bón thúc đón đòng: 10-15 kg/sào 500 m2; (8-12 kg/sào 360 m2; 200-300 kg/ha).

- Cây lương thực (trừ cây lúa): lượng bón từ 30-60 kg/1.000 m2/lần, bón 2-3 lần/vụ.

- Cây ăn quả: 40-100 kg/1.000 m2/lần (bón theo độ lớn và độ rộng của tán cây), bón 2-5 lần/năm.

- Cây công nghiệp dài ngày: 50-110 kg/1.000 m2/lần, bón 2-4 lần/năm.

- Cây công nghiệp ngắn ngày: 30-80 kg/1.000 m2/lần, bón 2-3 lần/vụ.

- Cây rau, hoa màu: 15-40 kg/1.000 m2/lần, bón 2-4 lần/vụ.

(Lượng bón có thể được quy đổi tương đương phù hợp cho từng vùng miền khác nhau).

popup

Số lượng:

Tổng tiền: